Cán bộ nhà nước tiếng anh là gì? Một số cụm từ liên quan

364

Sau đây, tôi sẽ chia sẻ cho các bạn về Cán bộ nhà nước tiếng anh là gì? Cùng ElipSports tìm hiểu bài viết này nhé.

Cán bộ nhà nước tiếng anh là gì?

Cán bộ nhà nước tiếng Anh là “government officials”.

can bo nha nuoc tieng anh la gi

  • Ví dụ: Corruption among state officials occurs a lot every year.

sự tham nhũng trong cán bộ nhà nước hàng năm xảy ra rất nhiều.

  • Từ đồng nghĩa: civil servant, bureaucrat, official, apparatchik, bureaucracy, functionary, office-bearer, office-holder.
  • Cán bộ nhà nước là công dân nước Việt Nam, thông qua hình thức bầu cử, phê chuẩn, bổ nhiệm một chức danh, chức vụ,..thuộc đối tượng trong biên chế nhà nước và hưởng lương theo Ngân sách Nhà nước.

Một số cụm từ liên quan đến cán bộ nhà nước?

Công chức –  Civil servant
Cán bộ – Officer
Viên chức – Officials
Viên chức –  Officials
Tuyển dụng công chức – Recruitment of civil servants
Hiệu trưởng – Principal 
  Chức danh –  Title
 Cơ quan hành chính – Administrative agency
 Bổ nhiệm  –  Appoint
Cán bộ – Distinguishing cadres
Viên chức – civil servants
Công chức – public employees
Thông báo tuyển dụng công chức, viên chức – Recruitment of civil servants and public employees.

Qua bài viết này, hy vọng các bạn sẽ có những trải nghiệm thú vị hơn về tiếng anh. Cảm ơn bạn đã xem bài chia sẻ này.

Nguồn: https://diendanseovietnam.edu.vn/

Bình luận