Đuôi mắt tiếng anh là gì? Từ vựng tiếng anh liên quan đến mắt

322

Mắt là gì? Nói một cách đơn giản nhất và dễ hiểu nhất thì đuôi mắt chính là phần cuối cùng của phần mắt, nó có hình dạng là một đường kẻ thẳng giống như đuôi của một con vật vì vậy nó mới được gọi là đuôi mắt. Hầu như tất cả mọi người đều có mang trên đôi mắt mình ít nhất là 2 đuôi mắt ở 2 bên mắt, đuôi mắt là một cấu tạo rất bình thường và ai cũng có.

Đuôi mắt tiếng anh là gì?

Đuôi mắt tiếng anh là: canthal/ canthus/ the tail of the eye

duoi mat tieng anh la gi

Một số từ vựng tiếng anh cơ bản liên quan đến mắt 

Từ vựng tiếng anh về các hành động của mắt:

  • peek /piːk/ hé mắt
  • blink /blɪŋk/ nháy mắt hay wink /wɪŋk/ nháy mắt
  • squint /skwɪnt/ liếc hay glance /glɑːns/ liếc
  • dilate /daɪˈleɪt/ trợn mắt
  • shut /ʃʌt/ nhắm mắt
  • glimpse /glɪmps/ nhìn lướt qua
  • glare /gleə/ nhìn trừng trừng
  • roll /rəʊl/ đảo mắt
  • stare /steə/ nhìn chằm chằm
  • water /ˈwɔːtə/ ứa nước mắt
  • behold /bɪˈhəʊld/ ngắm nhìn

Từ vựng tiếng anh về các đặc điểm của mắt:

  • pop-eyed /ˈpɒpaɪd/ mắt tròn xoe
  • hollow /hɒləʊ/ lõm sâu vào
  • liquid /ˈlɪkwɪd/ long lanh 
  • piggy /ˈpɪgi/ mắt ti hí
  • close-set /kləʊs-sɛt/ hai mắt gần nhau
  • doe-eyed /dəʊ-aɪd/ to, tròn, và ngây thơ
  • beady /ˈbiːdi/ tròn, nhỏ, và sáng
  • deep-set /diːp-sɛt/ sâu hoắm
  • clear /klɪə/ sáng, khỏe mạnh
  • hazel /heɪzl/ màu nâu lục nhạt

Nguồn: https://diendanseovietnam.edu.vn/

Bình luận