Móng đơn tiếng anh là gì? Từ vựng về chuyên ngành xây dựng.

313

Sau đây, tôi sẽ chia sẻ cho các bạn về Móng đơn tiếng anh là gì? Cùng ElipSports tìm hiểu bài viết này nhé.

Móng đơn tiếng anh là gì?

Móng đơn tiếng Anh là “Isolated footing” – /ˈaɪsəleɪtɪd ˈfʊtɪŋ/

mong don tieng anh la gi

  • Ví dụ:  thay mặt bọn trẻ, cảm ơn hai bạn rất nhiều.

On behalf of the children, thank you both very much.

  • Từ đồng nghĩa: deputise, representational, vicegerent,..
  • Thay mặt cho là cụm với từ trong tiếng anh quan trọng mà bạn cần nắm vững. Nó có nghĩa là thay mặt, đại diện, nhân xưng cho một người hay một chủ thể, tổ chức, doanh nghiệp,… nào đó.

Một số từ vựng về chuyên ngành xây dựng

Ban công = balcony
Composite steel and concrete structure : Kết cấu liên hợp thép – bê tông cốt thép ​
Coating: Vật liệu phủ để bảo vệ cốt thép khỏi rỉ hoặc giảm ma sát khi căng
Chillid steel : Thép đã tôi
Closure joint : Mối nối hợp long (đoạn hợp long)
Center spiral : Lõi hình xoắn ốc trong bó sợi thép
Caupling : Nối cốt thép dự ứng lực
Cast-in-place bored pile : Cọc khoan nhồi đúc tại chỗ
Beam reinforced in tension only : Dầm chỉ có cốt thép chịu kéo
Bored pile ~ Cast-in-place bored pile : Cọc khoan nhồi
Thermal insulation layer : lớp cách nhiệt
Atmospheric corrosion resistant steel : Thép chống rỉ
Anchor sliding : Độ tụt neo
  Metal sheet Roof : Mái tôn
​After anchoring : Sau đóng neo
Flat roof : mái bằng
Gable wall : tường đầu hồi
Side Elevation : mặt đứng hông
Front view Elevation : mặt đứng chính
Slope Roof : mái dốc

Qua bài viết này, hy vọng các bạn sẽ có những trải nghiệm thú vị hơn về tiếng anh. Cảm ơn bạn đã xem bài chia sẻ này.

Nguồn: https://diendanseovietnam.edu.vn/

Bình luận