trong cuộc sống, phẩm hóa học nhân cách và đạo đức muôn đời là thước đo giá trị của mọi cá nhân chúng ta. Cũng chính vì lẽ đó mà ông thân phụ ta đã chú trọng việc giáo dục đạo đức cho nhỏ cháu hàng chục ngàn đời nay. Vậy phẩm hóa học là gì? Hãy cũng tra cứu kiếm giải mã đáp dưới đây nhé!

*
*
*
*

– Bad-tempered: nóng tính

– Boring: bi thiết chán.

– Brave: Anh hùng

– Careful: Cẩn thận

– Careless: Bất cẩn, cẩu thả.

– Cheerful: Vui vẻ

– Crazy: Điên khùng

– Easy going: dễ gần.

– Exciting: Thú vị

– Friendly: Thân thiện.

– Funny: Vui vẻ.

– Generous: Hào phóng

– Hardworking: chuyên chỉ.

– Impolite: Bất kế hoạch sự.

– Kind: xuất sắc bụng.

– Lazy: Lười biếng

– Mean: keo kiệt.

– Out going: cởi mở.

– Polite: lịch sự.

– Quiet: Ít nói

– Serious: Nghiêm túc.

– Shy: Nhút nhát

– Smart = intelligent: Thông minh.

– Sociable: Hòa đồng.

– Soft: nhẹ dàng

– Strict: Nghiêm khắc

– Stupid: dở người ngốc

– Talented: Tài năng, tất cả tài.

– Talkative: Nói nhiều.

– Aggressive: Hung hăng, xông xáo

– Ambitious: có rất nhiều tham vọng

– Cautious: Thận trọng.

– Competitive: Cạnh tranh, đua tranh

– Confident: tự tin

– Creative: sáng sủa tạo

– Dependable: Đáng tin cậy

– Enthusiastic: Hăng hái, sức nóng tình

– Extroverted: phía ngoại

– Introverted: hướng nội

– imaginative: nhiều trí tưởng tượng

– Observant: Tinh ý

– Optimistic: Lạc quan

– Pessimistic: Bi quan

– Rational: tất cả chừng mực, bao gồm lý trí

– Reckless: Hấp Tấp

– Sincere: Thành thật

– Stubborn: bướng bỉnh (as stubborn as a mule)

– Understantding: gọi biết

– Wise: uyên bác uyên bác.

– Clever: Khéo léo

– Tacful: kế hoạch thiệp

– Faithful: chung thủy

– Gentle: vơi nhàng

– Humorous: hài hước

– Honest: trung thực

– Loyal: Trung thành

– Patient: Kiên nhẫn

– Open-minded: Khoáng đạt

– Selfish: Ích kỷ

– Hot-temper: nóng tính

– Cold: lạnh lẽo lùng

– Mad: điên, khùng

– Aggressive: Xấu bụng

– Unkind: Xấu bụng, ko tốt

– Unpleasant: cực nhọc chịu

– Cruel: Độc ác

– Gruff: Thô lỗ cục cằn

– insolent: láo lếu xược

– Haughty: Kiêu căng

– Boast: Khoe khoang

– Modest: Khiêm tốn

– Keen: Say mê

– Headstrong: Cứng đầu

– Naughty: nghịch ngợm

Hi vọng chúng ta đã hiểu cố kỉnh nào là phẩm chất. Và trang bị cho chính mình thêm các từ vựng giờ đồng hồ anh về phẩm chất nhỏ người.