Ruột thừa tiếng anh là gì? Từ vựng về các bộ phận bên trong cơ thể

256

Ruột thừa là gì?

Ruột thừa là một bộ phận của ống tiêu hóa bên trong cơ thể, nó là một ống hẹp, hình con giun dài từ 3-13cm, tách ra từ thành sau phía trong của manh tràng. Dưới đầu tận cùng của hồi tràng khoảng 2cm.

=> Xem thêm thông tin tại đây nhé!

Ruột thừa tiếng anh là gì

Ruột thừa thường nằm ở hố chậu bên phải.

Ruột thừa tiếng anh là gì?

Ruột thừa tiếng anh là appendix

Phiên âm: /ə’pendiks/

=> Xem thêm từ vựng tiếng Anh

Từ vựng về các bộ phận bên trong cơ thể

 

Achilles tendon gân gót chân
artery động mạch
appendix ruột thừa
bladder bọng đái
blood vessel mạch máu
brain não
cartilage sụn
colon ruột kết
gallbladder 

=> Xem thêm thông tin tại đây

túi mật
heart tim
intestines ruột
large intestine ruột già
small intestine ruột non
kidneys thận
ligament dây chằng
liver gan
lungs phổi
oesophagus thực quản
pancreas tụy
organ cơ quan
prostate gland hoặcprostate tuyến tiền liệt
rectum ruột thẳng
spleen lách
stomach dạ dày
tendon gân
tonsils amidan
vein tĩnh mạch
windpipe khí quản

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Cách để phòng bệnh đau ruột thừa

Có rất nhiều nguyên nhân gây ra các bệnh lý về ruột thừa nhưng hay gặp nhất là do tình trạng tắc nghẽn ở đường thông giữa phần ruột già với ruột thừa bởi bị tích tụ chất nhầy lẫn phân thải. Dưới đây là một số cách phòng tránh bệnh liên quan ruột thừa: 

  • Ăn nhiều rau để tăng cường lượng dịch nhầy giúp hạn chế bớt sự tích tụ phân ở ruột già.
  • Ăn tỏi có nhiều thành phần kháng viêm, tốt cho hệ tiêu hóa.
  • Hãy uống nhiều nước để làm sạch đường ruột, tăng cường lưu thông.
  • Nên ăn nhiều đậu xanh, dưa leo, củ cải. Chúng giúp làm sạch ống tiêu hóa rất tốt.

=> Thêm nhiều thông tin hữu ích cho các bạn!

Bình luận