Viên gạch tiếng anh là gì? Một số loại viên gạch trong tiếng Anh?

114

Sau đây, tôi sẽ chia sẻ cho các bạn về Viên gạch tiếng anh là gì? Cùng ElipSports tìm hiểu bài viết này nhé.

Viên gạch tiếng anh là gì? 

Viên gạch tiếng anh là “Bricks”.

vien gach tieng anh la gi

  • Ví dụ:  We rebuilt the old brick house.

Chúng tôi xây lại ngôi nhà bằng viên gạch cũ.

  • Ví du: We made mud bricks.

Chúng tôi lấy bùn làm gạch.

  • Từ đồng nghĩa: breeze-block, rule, score, tile,…
  • Viên gạch là một loại vật  liệu để xây nhà, gạch có khi khô và đôi khi kết hợp với vữa . Viên gạch có thể được làm từ đất sét , vôi và cát, bê tông, hoặc đá hình hoặc đất thô. 
  • Nó có nguồn gốc từ Đức vào thế kỷ thứ 4.
  • Ở phía đông, nó được hình thành từ trái đất mang đất sét hoặc bùn, và khô thường dùng từ ánh nắng mặt trời cho đến khi họ đủ mạnh để sử dụng.

Một số loại viên gạch trong tiếng Anh?

Acid brick: Gạch axit
  Acid resisting brick: Gạch chịu axit
  Air brick/ Air-dried brick: Gạch phơi ngoài trời
– Glass Mosaic: Gạch mosaic thủy tinh
  Adobe brick: Gạch mộc/ Gạch không nung
– Ceramic: Gạch gốm
– Enameled brick/ Enameled Tile: Gạch men
– Diatomite brick: Gạch chịu lửa
– Concrete brick: Gạch bê tông
– Calcareous brick: Gạch đá vôi
– Bauxite brick: Gạch bôxit
– Baked brick: Gạch nung
– Alumina brick: Gạch Alumin
– Aluminous fire brick: Gạch nhôm ôxit
– Alumino-silicate brick: Gạch Alumin Silicat

Qua bài viết này, hy vọng các bạn sẽ có những trải nghiệm thú vị hơn về tiếng anh. Cảm ơn bạn đã xem bài chia sẻ này.

Nguồn: https://diendanseovietnam.edu.vn/

Bình luận